Ymai
13-08-2009, 05:37
Theo từ điển viễn thông(Teldic) thì Code nghĩa là Mã,còn Encode là Mã hóa.
Code: nghĩa tiếng việt là Mã.
1. Là tập hợp các luật quy định cách biểu diễn dữ liệu dưới dạng rời rạc. Chú ý 1: Các mã đuợc sử dụng với mục đích nén hoặc bảo mật dữ liệu. Chú ý 2: Mã phải đảm bảo việc chuyển thông tin sang dạng phù hợp cho việc trao đổi, xử lý và mã hoá.
2. Là một hệ thống thông tin trong đó một nhóm ký tự, số hoặc biểu tượng biểu diễn đơn vị văn bản gốc với độ dài khác nhau. Chú ý: Mã có thể là mã bảo mật, có thể không. Mã thường được sử dụng với các mục đích: (a) chuyển thông tin sang dạng dễ trao đổi hoặc mã hoá, (b) giảm thời gian truyền thông tin, (c) mô tả một lệnh điều khiển hoạt động của máy tính, và (d) chuyển văn bản gốc sang dạng không có nghĩa gồm các chữ và con số và ngược lại.
3. Là một hệ thống mật mã trong đó các hình ảnh mã (thường được gọi là "nhóm mã") bao gồm các chữ và số (hoặc cả hai) kết hợp với nhau ở dạng không có nghĩa để thay thế văn bản gốc gồm các từ, cụm từ hoặc câu.
4. Là tập hợp các luật quy định việc tham chiếu một nhóm các phần tử (nhóm được mã) với một nhóm các phần tử thuộc nhóm khác (nhóm mã). Từ đồng nghĩa với coding scheme.
5. Là một nhóm các mục, ví dụ như từ viết tắt, được sử dụng để biểu diễn các phần tử của nhóm khác.
6. Biểu diễn dữ liệu hoặc chương trình dưới dạng biểu tượng có thể hiểu được bởi bộ xử lý.
7. Viết một đoạn mã (của chương trình phần mềm).
Nguyên văn tiếng Anh:
1. A set of unambiguous rules specifying the manner in which data may be represented in a discrete form. Note 1: Codes may be used for brevity or security. Note 2: Use of a code provides a means of converting information into a form suitable for communications, processing, or encryption. (188)
2. [Any] system of communication in which arbitrary groups of letters, numbers, or symbols represent units of plain text of varying length. Note: Codes may or may not provide security. Common uses include: (a) converting information into a form suitable for communications or encryption, (b) reducing the length of time required to transmit information, (c) describing the instructions which control the operation of a computer, and (d) converting plain text to meaningless combinations of letters or numbers and vice versa. [NIS]
3. A cryptosystem in which the cryptographic equivalents, (usually called "code groups") typically consisting of letters or digits (or both) in otherwise meaningless combinations, are substituted for plain text elements which are primarily words, phrases, or sentences.
4. A set of rules that maps the elements of one set, the coded set, onto the elements of another set, the code element set. Synonym coding scheme.
5. A set of items, such as abbreviations, that represents corresponding members of another set.
6. To represent data or a computer program in a symbolic form that can be accepted by a processor.
7. To write a routine.
Encode: nghĩa tiếng việt là mã hóa.
1. Chuyển đổi dữ liệu bằng cách sử dụng mã, thường mã bao gồm các số nhị phân, sao cho chúng có thể được chuyển đổi lại về dạng gốc.
2. Biến đổi văn bản thường sang các dạng văn bản mật mã tương đương bằng một mã.
3. Thêm vào các ký hiệu kiểm tra dư thừa cho một bản tin với mục đích tạo mã phát hiện lỗi và mã sửa lỗi.
Nguyên văn tiếng Anh:
1. To convert data by the use of a code, frequently one consisting of binary numbers, in such a manner that reconversion to the original form is possible. (188)
2. [To] Convert plain text to equivalent cipher text by means of a code. [NIS]
3. To append redundant check symbols to a message for the purpose of generating an error detection and correction code.
Code: nghĩa tiếng việt là Mã.
1. Là tập hợp các luật quy định cách biểu diễn dữ liệu dưới dạng rời rạc. Chú ý 1: Các mã đuợc sử dụng với mục đích nén hoặc bảo mật dữ liệu. Chú ý 2: Mã phải đảm bảo việc chuyển thông tin sang dạng phù hợp cho việc trao đổi, xử lý và mã hoá.
2. Là một hệ thống thông tin trong đó một nhóm ký tự, số hoặc biểu tượng biểu diễn đơn vị văn bản gốc với độ dài khác nhau. Chú ý: Mã có thể là mã bảo mật, có thể không. Mã thường được sử dụng với các mục đích: (a) chuyển thông tin sang dạng dễ trao đổi hoặc mã hoá, (b) giảm thời gian truyền thông tin, (c) mô tả một lệnh điều khiển hoạt động của máy tính, và (d) chuyển văn bản gốc sang dạng không có nghĩa gồm các chữ và con số và ngược lại.
3. Là một hệ thống mật mã trong đó các hình ảnh mã (thường được gọi là "nhóm mã") bao gồm các chữ và số (hoặc cả hai) kết hợp với nhau ở dạng không có nghĩa để thay thế văn bản gốc gồm các từ, cụm từ hoặc câu.
4. Là tập hợp các luật quy định việc tham chiếu một nhóm các phần tử (nhóm được mã) với một nhóm các phần tử thuộc nhóm khác (nhóm mã). Từ đồng nghĩa với coding scheme.
5. Là một nhóm các mục, ví dụ như từ viết tắt, được sử dụng để biểu diễn các phần tử của nhóm khác.
6. Biểu diễn dữ liệu hoặc chương trình dưới dạng biểu tượng có thể hiểu được bởi bộ xử lý.
7. Viết một đoạn mã (của chương trình phần mềm).
Nguyên văn tiếng Anh:
1. A set of unambiguous rules specifying the manner in which data may be represented in a discrete form. Note 1: Codes may be used for brevity or security. Note 2: Use of a code provides a means of converting information into a form suitable for communications, processing, or encryption. (188)
2. [Any] system of communication in which arbitrary groups of letters, numbers, or symbols represent units of plain text of varying length. Note: Codes may or may not provide security. Common uses include: (a) converting information into a form suitable for communications or encryption, (b) reducing the length of time required to transmit information, (c) describing the instructions which control the operation of a computer, and (d) converting plain text to meaningless combinations of letters or numbers and vice versa. [NIS]
3. A cryptosystem in which the cryptographic equivalents, (usually called "code groups") typically consisting of letters or digits (or both) in otherwise meaningless combinations, are substituted for plain text elements which are primarily words, phrases, or sentences.
4. A set of rules that maps the elements of one set, the coded set, onto the elements of another set, the code element set. Synonym coding scheme.
5. A set of items, such as abbreviations, that represents corresponding members of another set.
6. To represent data or a computer program in a symbolic form that can be accepted by a processor.
7. To write a routine.
Encode: nghĩa tiếng việt là mã hóa.
1. Chuyển đổi dữ liệu bằng cách sử dụng mã, thường mã bao gồm các số nhị phân, sao cho chúng có thể được chuyển đổi lại về dạng gốc.
2. Biến đổi văn bản thường sang các dạng văn bản mật mã tương đương bằng một mã.
3. Thêm vào các ký hiệu kiểm tra dư thừa cho một bản tin với mục đích tạo mã phát hiện lỗi và mã sửa lỗi.
Nguyên văn tiếng Anh:
1. To convert data by the use of a code, frequently one consisting of binary numbers, in such a manner that reconversion to the original form is possible. (188)
2. [To] Convert plain text to equivalent cipher text by means of a code. [NIS]
3. To append redundant check symbols to a message for the purpose of generating an error detection and correction code.